Clich here
HOSE -
AAM 24.1 -0.1     ABT 49.2 -0.8     ACL 30.5 0.4     AGD 28.1 0     AGF 28.8 0     AGR 12.6 0     ALP 18.3 0.7     ANV 17.3 0.2     APC 15.6 0.7     ASM 60.5 2.5     ASP 10.3 -0.2     ATA 26.4 -0.1     BAS 8.5 0     BBC 25 0.6     BCE 17.5 -0.2     BCI 41 0     BHS 33.8 -0.2     BMC 33.7 0.4     BMI 16.8 0.6     BMP 51 -0.5     BT6 75.5 1.5     BTP 11.4 -0.1     BTT 33.8 -1.1     BVH 48.5 0     CAD 9.9 0.1     CCI 25 0     CII 35.7 0.1     CLC 21 -0.4     CLG 49.3 2.3     CMG 22 0.1     CMT 31.4 1.4     CMV 28.5 -1.5     CNT 26.1 0.9     COM 40 0     CSG 10.8 -0.1     CSM 32.7 0.4     CTD 72 2     CTG 23.2 1.1     CTI 33.4 1.5     CYC 8.1 -0.2     D2D 54.5 0     DAG 19.1 0.1     DCC 24 1     DCL 52 2.4     DCT 10.5 -0.1     DDM 8.7 -0.3     DHA 25.6 0     DHC 14.4 0.6     DHG 117 0     DIC 23.4 1.1     DIG 48 2.1     DLG 19.5 0.9     DMC 36.5 -0.1     DPM 31.9 0     DPR 61.5 2     DQC 29.4 1.4     DRC 40.8 1.7     DRH 16 -0.6     DTA 22.5 -0.8     DTL 21.8 0.1     DTT 11.6 0     DVD 150 7     DVP 37 0.1     DXG 31.4 1.4     DXV 25 1.1     EIB 16.8 -0.1     FBT 10.7 -0.3     FDC 32.3 1.5     FMC 13.8 0.4     FPC 0 0     FPT 74.5 -0.5     GDT 19 -0.5     GIL 24.9 -0.2     GMC 21 0     GMD 36.2 0     GTA 10.6 -0.2     GTT 12.2 0.5     HAG 75.5 0     HAI 27.6 -0.4     HAP 16.9 0.7     HAS 12.9 0.5     HAX 13.1 -0.5     HBC 41 -0.5     HCM 35.8 1     HDC 47 0.5     HDG 88 2     HLA 17.2 0.8     HLG 20.6 0.6     HMC 18.3 0.6     HPG 40 1.5     HRC 54.5 0.5     HSG 24.4 0.8     HSI 12.9 0.1     HT1 12 -0.2     HTV 45.2 2     HVG 21.6 0.4     ICF 12.3 0.5     IFS 0 0     IJC 18 0.8     IMP 60 -1.5     ITA 19.5 0.6     ITC 24.4 1.1     KBC 34 0.3     KDC 53 0     KDH 44.6 0.1     KHA 21.1 -0.6     KHP 11.8 -0.1     KMR 9.7 0.1     KSA 46.5 0.5     KSB 62 0     KSH 41.6 1.9     KSS 28.6 1.3     L10 36.5 0.6     LAF 20.4 -0.1     LBM 14 0.1     LCG 36 0.9     LGC 27.6 1.1     LGL 27 0     LHG 50.5 -1     LIX 69 0     LSS 32 0.1     MCG 27.4 0.6     MCP 11.9 0     MCV 17.9 0.8     MHC 7.6 -0.3     MKP 52 0     MPC 32.7 1     MSN 46.5 1.5     MTG 19.5 0.9     NAV 13.3 0     NBB 83 -0.5     NHS 32.5 -0.4     NHW 20 0     NKD 44.4 1.4     NNC 44.5 0     NSC 35 0     NTB 19.8 0.9     NTL 66.5 2.5     NVN 30 -0.6     NVT 19.2 -0.9     OGC 35 0.9     OPC 0 0     PAC 50 0     PDR 35.8 0     PET 19.2 0     PGC 17.9 0.8     PGD 29.4 -4.7     PHR 38 -0.4     PHT 16.3 0.7     PIT 17.7 0.6     PJT 10.6 -0.2     PNC 10.5 -0.4     PNJ 35 0     POM 36 0.9     PPC 12.8 0     PPI 25.5 0.5     PTC 12.9 0.6     PVD 46.2 0     PVF 22.7 -0.1     PVT 12.8 -0.1     PXI 22.8 1     PXM 13.8 0.2     PXS 19.5 0.9     PXT 13.9 0.6     QCG 28.8 -0.2     RAL 23.1 0.1     RDP 17.5 0.6     REE 17.2 0.1     RIC 14.7 -0.3     SAM 23.5 0     SAV 25.8 0     SBA 9 0.4     SBC 36.4 -0.1     SBS 25.2 -0.6     SBT 10.9 0     SC5 48 2     SCD 26.2 -1.3     SEC 24.6 0     SFC 35.2 -1.8     SFI 23.1 1.1     SGT 17 0     SHI 28.8 -1.3     SJD 14.6 -0.3     SJS 63 3     SMC 25.2 0.7     SPM 67.5 0     SRC 30.5 0.1     SRF 28.5 0.1     SSC 42.5 -0.5     SSI 28.5 0.5     ST8 28 0.3     STB 16.2 -0.1     STG 37.9 1.8     SVC 29 0.4     SZL 24.3 0.7     TAC 24.9 1.1     TBC 14.9 -0.5     TCL 42.5 0     TCM 18.5 0.3     TCR 8.3 -0.1     TDC 30.4 0.4     TDH 37.5 1.7     TIC 11.4 -0.2     TIE 22 0.5     TIX 52.5 0.5     TLG 29.4 -0.6     TLH 15.6 0.7     TMP 12.8 -0.2     TMS 25.9 -1.2     TMT 25.5 0.3     TNA 29 0     TNC 18.2 0.8     TNT 26.2 1.2     TPC 12 -0.1     TRA 42.9 0.4     TRC 58 0.5     TRI 7.6 -0.3     TS4 27.1 1.2     TSC 15.1 -0.3     TTF 19.5 -0.1     TTP 30.6 -1.4     TYA 7.1 -0.3     UDC 19 0.7     UIC 21.7 1     VCB 38.4 0     VES 21.6 1     VFC 15.8 0.7     VFG 58.5 -1     VHC 37 -1.2     VHG 21.3 1     VIC 63 0     VID 12.6 0.6     VIP 14.1 0.6     VIS 40.2 1.9     VKP 7.7 -0.2     VNA 16.8 -0.1     VNE 13.8 0.6     VNG 16.7 -0.3     VNH 12.8 -0.1     VNI 22.8 1     VNL 15.2 -0.1     VNM 88.5 -0.5     VNS 30.1 0     VPH 31 1     VPK 10.4 0.2     VPL 37 0     VRC 34.1 0.8     VSC 66.5 -0.5     VSG 8.9 0     VSH 12.4 -0.3     VST 14 0     VTB 20.7 0.5     VTO 10.6 -0.1     MAFPF1 4.6 0     PRUBF1 4.4 -0.1     VFMVF1 10.6 -0.1     VFMVF4 6.1 0     VFMVFA 7.4 -0.2    
Tin tức nóng:

Danh mục

Ký hết hợp tác, Sales dự án
Thanh Tuấn
Hotline: 0938 68 47 68
phumyquocte1
phumyquocte1
Thủ tục Hải Quan, XNK
Hery Nguyễn
Hotline: 0938 68 47 68
phumyquocte2
phumyquocte2
Tư vấn đầu tư vay vốn
Mai Thanh Lập
Hotline: 0937 268 789

Tiện ích
Đối tác nổi bật
 
DỊCH VỤ GIAO NHẬN HÀNG HÓA

Dịch vụ giao nhận hàng hóa chúng tôi chuyên làm:

**Hàng nguyên container(FCL):

Đội ngũ nhân viên chúng tôi đã có rất nhiều kinh nghiệm với nhiều chuyến hàng FCL với đa dạng mặt hàng như gạo, cà phê, hạt điều, tiêu, hàng may mặc, đồ gỗ, gốm sứ và thủ công mỹ nghệ, vv. Chúng tôi hiểu rõ ngành nghề kinh doanh của khách hàng và thấu hiểu những nhu cầu của quý khách. Chúng tôi yêu cầu rất cao từ đội ngũ nhân viên kinh doanh của mình do đó họ có thể hiểu về khách hàng như là một người trong nghề vậy.

Công ty cũng luôn khuyến khích nhân viên nâng cao kiến thức về nhiều loại hàng hóa khác nhau để họ có thể hiểu khách hàng tốt hơn và dĩ nhiên sẽ cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp hơn nhiều.

** Dịch vụ hàng lạnh: những điểm đặc biệt về dịch vụ của chúng tôi.

Chúng tôi hiểu rất rõ tầm quan trọng của việc hàng lạnh phải được chuyên chở theo đúng những yêu cầu của khách hàng và phải được quan tâm đặc biệt.

Chúng tôi đảm bảo những chuyến hàng lạnh sẽ được chăm sóc một cách tốt nhất trong khả năng có thể bởi đội ngũ nhân viên nhiệt tình và nhiều kinh nghiệm. Với kiến thức chuyên sâu về hàng lạnh, chúng tôi sẽ đảm bảo yêu cầu của khách hàng về sự kết hợp giữa nhiệt độ và môi trường xung quanh được tuân thủ do đó những chuyến hàng lạnh sẽ đến cảng đích trong điều kiện thích hợp nhất.

Hơn nữa, sự quan tâm cẩn thận là một trong những dịch vụ cộng thêm của chúng tôi. Những lô hàng của quý khách sẽ được chăm sóc cẩn thận trong suốt quá trình từ cảng xếp đến cảng dỡ hàng.

** Dịch vụ hàng lẻ(LCL):

Khi hàng hóa của quý khách không đủ đóng trong một container, quý khách có thể sử dụng dịch vụ hàng lẻ LCL của chúng tôi, đi rất nhiều cảng chính trên thế giới.

Dịch vụ hàng lẻ của công ty CP Tập đoàn Phú Mỹ Quốc Tế sẽ đảm bảo thời gian chuyển tải nhanh, lịch trình tin cậy. Chúng tôi kiểm soát dòng luân chuyển hàng hóa, thời gian chuyển tải, chi phí và thông tin một cách chính xác nhất.

Dịch vụ của công ty CP Tập đoàn Phú Mỹ Quốc Tế sẽ tập trung vào mục tiêu của khách hàng. Hệ thống mạng lưới của chúng tôi sẽ cung cấp cho quý khách:

•  Giảm thiểu rủi ro hư hỏng hàng hóa bằng việc giảm bớt khâu trung chuyển
•  Cơ chế một cửa cho tất cả nhu cầu về hàng lẻ của quý khách
•  Lợi ích do có nhiều chọn lựa về tuyến đường, với sự cung cấp về container rỗng và chỗ trên tàu mẹ từ những hãng tàu quen thuộc
•  Tận dụng được lợi thế người mua lớn của chúng tôi
                                                                            Nguồn: http://phumyquocte.com

Tin nhanh
Tỷ giá ngoại tệ
AUD
17,494.81
17,858.66
EUR
24,731.13
25,119.23
HKD
2,473.64
2,522.58
JPY
225.54
232.09
USD
19,475.00
19,500.00
Nguồn Vietcombank  
Giá vàng SJC (VND/1 chỉ)
SJC 1L
29,200
29,240
24 K
28,740
29,240
18 K
21,280
22,080
14 K
16,400
17,200
SJC 1C
29,200
29,270
Nguồn SJC   
Thăm dò ý kiến
Bạn đánh giá như thế nào về hình thức cũng như nội dung của website này?
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Chưa tốt lắm
  
Quảng cáo

Bản quyền thuộc: Công ty CP Tập Đoàn Phú Mỹ Quốc Tế (PMI Group)
Trụ sở: Đường Trường Chinh, Thị Trấn Phú Mỹ, Huyện Tân Thành, BR-VT
VPĐD : 235B/A11/12, Nguyễn Văn Cừ, Q1, Tp. HCM
ĐT/Fax: (+84 8) 39141540  - Di động: 0938 68 47 68
Copyright ©2009 by Phu My. All rights reserved
Designed by Thietkeweb Vina